maori
mao
ˈmaʊ
maw
ri
ri
ri
dowrycowrycowrie
Māori

Định nghĩa và ý nghĩa của "Maori"trong tiếng Anh

01

tiếng Maori, ngôn ngữ Maori

an eastern Polynesian language spoken by the Maori people of New Zealand 
Maori definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Maori is taught in schools throughout New Zealand to help preserve the language. 

Maori được dạy trong các trường học trên khắp New Zealand để giúp bảo tồn ngôn ngữ.

02

Người Maori được biết đến với những hình xăm phức tạp gọi là moko., Dân tộc Maori nổi tiếng với những hình xăm chi tiết được gọi là moko.

the indigenous people of New Zealand, known for their distinct language, cultural practices, and traditions, including the haka dance 
Maori definition and meaning
Các ví dụ
The Maori are known for their elaborate tattoos called moko. 

Người Maori được biết đến với những hình xăm công phu gọi là moko.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng