assassination
Pronunciation
/əˌsæsəˈneɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assassination"trong tiếng Anh

Assassination
01

ám sát, vụ giết người có chủ đích

the deliberate killing of a famous or important person, often for political or ideological reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
assassinations
Các ví dụ
The plot to carry out the assassination was uncovered by intelligence agencies just in time.
Âm mưu thực hiện vụ ám sát đã bị các cơ quan tình báo phát hiện kịp thời.
02

ám sát, vu khống

an attack intended to ruin someone's reputation

Cây Từ Vựng

assassination
assassinate
assassin
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng