Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Assassination
01
ám sát, vụ giết người có chủ đích
the deliberate killing of a famous or important person, often for political or ideological reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
assassinations
Các ví dụ
The plot to carry out the assassination was uncovered by intelligence agencies just in time.
Âm mưu thực hiện vụ ám sát đã bị các cơ quan tình báo phát hiện kịp thời.
02
ám sát, vu khống
an attack intended to ruin someone's reputation
Cây Từ Vựng
assassination
assassinate
assassin



























