Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mania
01
niềm đam mê, sự ám ảnh
an intense enthusiasm or obsession for something, often to an excessive or uncontrollable degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
manias
Các ví dụ
The artist 's mania for perfection was evident in every detail of his work.
Cơn điên của nghệ sĩ vì sự hoàn hảo rõ ràng trong từng chi tiết tác phẩm của anh ấy.
02
chứng cuồng
mental condition that causes extreme and unusual changes in one's energy level, mood, or emotions
Cây Từ Vựng
monomania
mania



























