mania
ma
ˈmeɪ
mei
nia
niə
niē
mantamadiamafiamanga

Định nghĩa và ý nghĩa của "mania"trong tiếng Anh

01

niềm đam mê, sự ám ảnh

an intense enthusiasm or obsession for something, often to an excessive or uncontrollable degree 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
manias
Các ví dụ
His mania for collecting rare coins led him to travel the world in search of unique pieces. 

Niềm đam mê sưu tầm những đồng tiền hiếm của anh ấy đã khiến anh đi khắp thế giới để tìm kiếm những món đồ độc đáo.

02

chứng cuồng

mental condition that causes extreme and unusual changes in one's energy level, mood, or emotions 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng