mammogram
ma
ˈmæ
mmog
məg
mēg
ram
ræm
rām

Định nghĩa và ý nghĩa của "mammogram"trong tiếng Anh

Mammogram
01

chụp nhũ ảnh, chụp X-quang vú

an X-ray for early detection of breast cancer and abnormalities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mammograms
Các ví dụ
Mammograms are crucial for early detection of breast abnormalities. 

Chụp nhũ ảnh rất quan trọng để phát hiện sớm các bất thường ở vú.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng