asphalt
as
ˈæs
ās
phalt
ˌfɔlt
fawlt
/ˈæsfɒlt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asphalt"trong tiếng Anh

Asphalt
01

nhựa đường, bitum

a black sticky substance which is the combination of dark bituminous pitch with sand or gravel, commonly used in building roads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

nhựa đường, bitum

a dark bituminous substance found in natural beds and as residue from petroleum distillation; consists mainly of hydrocarbons
to asphalt
01

trải nhựa, phủ nhựa đường

cover with tar or asphalt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
asphalt
ngôi thứ ba số ít
asphalts
hiện tại phân từ
asphalting
quá khứ đơn
asphalted
quá khứ phân từ
asphalted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng