Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malfunction
01
sự trục trặc, hỏng hóc
a failure to function or work properly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
malfunctions
Các ví dụ
A malfunction in the engine forced the pilot to make an emergency landing.
Một sự cố trong động cơ buộc phi công phải hạ cánh khẩn cấp.
to malfunction
01
trục trặc, hỏng hóc
to fail to operate properly or correctly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
malfunction
ngôi thứ ba số ít
malfunctions
hiện tại phân từ
malfunctioning
quá khứ đơn
malfunctioned
quá khứ phân từ
malfunctioned
Các ví dụ
The engine malfunctioned, causing the car to stop.
Động cơ bị trục trặc, khiến chiếc xe dừng lại.



























