Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
malformed
01
dị dạng, biến dạng
having a structure that deviates from the expected or natural form
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most malformed
so sánh hơn
more malformed
có thể phân cấp
Các ví dụ
A malformed sentence in the code caused the program to crash.
Một câu bị lỗi cấu trúc trong mã đã khiến chương trình bị sập.



























