malabsorption
ma
ˌmæ
lab
ləb
lēb
sorp
ˈsɔ:p
sawp
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "malabsorption"trong tiếng Anh

Malabsorption
01

kém hấp thu

a condition where the digestive system fails to properly absorb nutrients from food 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Malabsorption affects nutrient absorption in the intestines. 

Hấp thu kém ảnh hưởng đến sự hấp thụ chất dinh dưỡng trong ruột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng