Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
makeshift
01
tạm thời, tự chế
done or made using whatever is available
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
02
tạm thời, tạm bợ
temporary and often of low quality, created or used due to an urgent need or lack of proper resources
Các ví dụ
The survivors built a makeshift shelter from branches and debris.
Những người sống sót đã xây dựng một nơi trú ẩn tạm bợ từ cành cây và mảnh vỡ.
Makeshift
01
giải pháp tạm thời, thay thế tạm thời
a thing that is used as an inferior and temporary substitute for something that is not available
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
makeshifts
Các ví dụ
They used a makeshift as a table during the camping trip, improvising with available materials.
Họ đã sử dụng một giải pháp tạm thời làm bàn trong chuyến đi cắm trại, ứng biến với các vật liệu có sẵn.



























