makeshift
Pronunciation
/ˈmeɪkˌʃɪft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "makeshift"trong tiếng Anh

makeshift
01

tạm thời, tự chế

done or made using whatever is available
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
02

tạm thời, tạm bợ

temporary and often of low quality, created or used due to an urgent need or lack of proper resources
Các ví dụ
The workers set up a makeshift office in the warehouse to handle urgent paperwork.
Các công nhân đã dựng một văn phòng tạm bợ trong nhà kho để xử lý giấy tờ khẩn cấp.
Makeshift
01

giải pháp tạm thời, thay thế tạm thời

a thing that is used as an inferior and temporary substitute for something that is not available
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
makeshifts
Các ví dụ
The crew created a makeshift from wooden planks and ropes to bridge the gap.
Phi hành đoàn đã tạo ra một giải pháp tạm thời từ những tấm ván gỗ và dây thừng để bắc cầu qua khoảng trống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng