Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ask out
[phrase form: ask]
01
mời đi chơi, rủ đi hẹn hò
to invite someone on a date, particularly a romantic one
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
ask
thì hiện tại
ask out
ngôi thứ ba số ít
asks out
hiện tại phân từ
asking out
quá khứ đơn
asked out
quá khứ phân từ
asked out
Các ví dụ
I'm planning to ask Tom out to the concert next week.
Tôi đang lên kế hoạch mời hẹn hò Tom đến buổi hòa nhạc vào tuần tới.
02
mời đi chơi, rủ đi chơi
to invite someone to go somewhere with one, usually for a social or leisure activity
Các ví dụ
We asked the entire team out to celebrate the success.
Chúng tôi đã mời cả đội đi ăn mừng thành công.



























