Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnate
01
đại gia, ông trùm công nghiệp
a wealthy, influential, and successful businessperson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
magnates
Các ví dụ
John D. Rockefeller started out as a young businessman and quickly became a titan of industry, ultimately earning the title "magnate.
John D. Rockefeller bắt đầu như một doanh nhân trẻ và nhanh chóng trở thành một người khổng lồ trong ngành công nghiệp, cuối cùng kiếm được danh hiệu đại gia.



























