Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnate
01
đại gia, ông trùm công nghiệp
a wealthy, influential, and successful businessperson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
magnates
Các ví dụ
As the CEO and founder of Tesla, Elon Musk is considered one of the most influential tech magnates of our time.
Là CEO và người sáng lập Tesla, Elon Musk được coi là một trong những đại gia công nghệ có ảnh hưởng nhất thời đại của chúng ta.



























