Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnanimity
01
lòng cao thượng, sự hào phóng lớn lao
great generosity in giving or in showing kindness, especially toward someone less powerful or a former opponent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The king 's magnanimity toward the defeated army won him respect.
Sự khoan dung của nhà vua đối với đội quân bại trận đã mang lại cho ông sự tôn trọng.
Cây Từ Vựng
magnanimity
magnanim



























