magnanimity
Pronunciation
/mˌæɡnɐnˈɪmɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnanimity"trong tiếng Anh

Magnanimity
01

lòng cao thượng, sự hào phóng lớn lao

great generosity in giving or in showing kindness, especially toward someone less powerful or a former opponent
magnanimity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The king 's magnanimity toward the defeated army won him respect.
Sự khoan dung của nhà vua đối với đội quân bại trận đã mang lại cho ông sự tôn trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng