Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Madcap
01
người liều lĩnh, kẻ liều mạng
a person who behaves in a reckless or irresponsible way, often taking wild risks without considering the consequences
Các ví dụ
The novel 's hero is a lovable madcap who stumbles from one wild scheme to another.
Nhân vật anh hùng của cuốn tiểu thuyết là một kẻ liều lĩnh đáng yêu, người vấp phải từ kế hoạch điên rồ này sang kế hoạch điên rồ khác.
madcap
01
liều lĩnh, mạo hiểm
showing little or no careful thought or planning
Các ví dụ
The play is a madcap farce filled with mistaken identities and slapstick humor.
Vở kịch là một vở hài kịch điên rồ đầy những nhân dạng nhầm lẫn và sự hài hước vụng về.
Cây Từ Vựng
madcap
mad
cap



























