Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asiatic
01
người châu Á, cư dân châu Á
a native or inhabitant of Asia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Asiatics
asiatic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Trade routes across Asiatic lands played a significant role in the exchange of culture, goods, and ideas throughout history.
Các tuyến đường thương mại xuyên qua các vùng đất châu Á đã đóng một vai trò quan trọng trong việc trao đổi văn hóa, hàng hóa và ý tưởng trong suốt lịch sử.



























