macrobiotic diet
mac
ˌmæk
māk
ro
rəʊ
rew
bio
ˈbaɪɒ
baio
tic
tɪk
tik
diet
daɪət
daiet

Định nghĩa và ý nghĩa của "macrobiotic diet"trong tiếng Anh

Macrobiotic diet
01

chế độ ăn macrobiotic, chế độ dinh dưỡng macrobiotic

a diet emphasizing whole grains, fruits, and vegetables while avoiding processed and refined foods 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
macrobiotic diets
Các ví dụ
The macrobiotic diet encourages the consumption of whole, unprocessed foods. 

Chế độ ăn macrobiotic khuyến khích tiêu thụ thực phẩm nguyên chất, chưa qua chế biến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng