ash gray
Pronunciation
/ˈæʃ ɡɹˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ash gray"trong tiếng Anh

Ash gray
01

xám tro, màu xám tro

a light shade of grey
ash gray definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
ash gray
01

xám tro, màu xám tro

having a pale to medium shade of gray with cool undertones, resembling the color of ash
ash gray definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ash gray
so sánh hơn
more ash gray
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vintage car had a polished and timeless ash gray finish.
Chiếc xe cổ có một lớp hoàn thiện màu xám tro bóng bẩy và vượt thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng