Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to luxuriate
01
phát triển mạnh, sinh sôi nảy nở
(of plants and animals) to grow and spread out very well in favorable conditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
luxuriate
ngôi thứ ba số ít
luxuriates
hiện tại phân từ
luxuriating
quá khứ đơn
luxuriated
quá khứ phân từ
luxuriated
Các ví dụ
Where the river emptied into the lake, cattails and bulrushes luxuriated, their populations multiplying rapidly in the optimal conditions.
Nơi dòng sông đổ vào hồ, cói và lau sậy phát triển mạnh, quần thể của chúng nhân lên nhanh chóng trong điều kiện tối ưu.
02
thưởng thức, đắm mình
to enjoy nice things like comfort, food, or relaxing activities to a very high degree
Các ví dụ
On their vacation, the couple is luxuriating on the private beach, relaxing in the sun with cool drinks.
Trong kỳ nghỉ, cặp đôi đang tận hưởng trên bãi biển riêng, thư giãn dưới ánh mặt trời với đồ uống mát lạnh.
03
thưởng thức quá mức, đắm chìm
enjoy to excess
Cây Từ Vựng
luxuriation
luxuriate
luxuri



























