Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lung cancer
01
ung thư phổi, carcinoma phổi
a type of cancer that originates in the lungs, typically linked to smoking but can also occur in non-smokers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lung cancers
Các ví dụ
Lung cancer is a disease where abnormal cells grow in the lungs, affecting breathing.
Ung thư phổi là một căn bệnh mà các tế bào bất thường phát triển trong phổi, ảnh hưởng đến hô hấp.



























