lung
lung
lʌng
lang
British pronunciation
/lʌŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lung"trong tiếng Anh

01

phổi, lá phổi

each of the two organs in the chest that helps one breathe
Wiki
lung definition and meaning
example
Các ví dụ
She experienced shortness of breath and wheezing, symptoms commonly associated with asthma, a chronic lung condition characterized by airway inflammation.
Cô ấy trải qua tình trạng khó thở và thở khò khè, những triệu chứng thường liên quan đến hen suyễn, một tình trạng phổi mãn tính đặc trưng bởi viêm đường thở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store