Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lungs
Các ví dụ
She experienced shortness of breath and wheezing, symptoms commonly associated with asthma, a chronic lung condition characterized by airway inflammation.
Cô ấy trải qua tình trạng khó thở và thở khò khè, những triệu chứng thường liên quan đến hen suyễn, một tình trạng phổi mãn tính đặc trưng bởi viêm đường thở.



























