Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lunch
to lunch
01
ăn trưa, ăn ở nhà hàng
to eat lunch, particularly at a restaurant
Các ví dụ
She prefers to lunch outdoors when the weather is nice.
Cô ấy thích ăn trưa ngoài trời khi thời tiết đẹp.
02
ăn trưa, cung cấp bữa trưa
provide a midday meal for



























