Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lunacy
01
sự điên rồ, hành động dại dột
behavior that seems eccentric, irrational, or extremely foolish
Các ví dụ
Many considered his decision to invest all his savings in a failed company as lunacy.
Nhiều người coi quyết định đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm của mình vào một công ty thất bại là hành động điên rồ.
02
sự điên rồ, bệnh tâm thần
an outdated legal term referring to mental insanity
Các ví dụ
The defense attorney argued his client 's actions were a result of lunacy, hoping to use the old term to their advantage.
Luật sư bào chữa cho rằng hành động của thân chủ là kết quả của điên loạn, hy vọng sử dụng thuật ngữ cũ để có lợi cho họ.
Cây Từ Vựng
lunatic
lunacy
lun



























