Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lunacy
01
sự điên rồ, hành động dại dột
behavior that seems eccentric, irrational, or extremely foolish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Trying to cross the busy highway on foot was not bravery but lunacy.
Cố gắng băng qua đường cao tốc đông đúc bằng chân không phải là dũng cảm mà là sự điên rồ.
02
sự điên rồ, bệnh tâm thần
an outdated legal term referring to mental insanity
Các ví dụ
The asylum records from the 19th century listed many patients under the broad label of lunacy.
Hồ sơ của nhà thương điên từ thế kỷ 19 liệt kê nhiều bệnh nhân dưới nhãn mác rộng là điên loạn.
Cây Từ Vựng
lunatic
lunacy
lun



























