lummox
Pronunciation
/lˈʌmɑːks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lummox"trong tiếng Anh

Lummox
01

người vụng về, người ngốc nghếch

a clumsy, stupid, or oafish person
lummox definition and meaning
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lummoxes
Các ví dụ
The lummox tripped and spilled coffee on the new rug.
Kẻ vụng về vấp ngã và làm đổ cà phê lên tấm thảm mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng