Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lover
01
người tình, tình nhân
one of the partners in a romantic or sexual relationship, without being married to each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lovers
Các ví dụ
Sarah's lover surprised her with a bouquet of roses on their anniversary.
Người yêu của Sarah đã làm cô ấy ngạc nhiên với một bó hoa hồng vào ngày kỷ niệm của họ.
02
người yêu thích, người đam mê
someone who admires, loves, or enjoys a certain thing
Các ví dụ
She is a book lover who spends hours in the library.
Cô ấy là một người yêu sách, người dành hàng giờ trong thư viện.
03
người tình, tình nhân
a partner in a sexual or romantic relationship outside marriage
Cây Từ Vựng
loverlike
lover
love



























