Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Love affair
01
mối tình lãng mạn, cuộc tình
a romantic, often secret relationship between two people who love one another but are not married to each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
love affairs
Các ví dụ
She regretted her brief love affair with her colleague, knowing it could complicate their professional relationship.
Cô ấy hối tiếc về mối tình ngắn ngủi của mình với đồng nghiệp, biết rằng nó có thể làm phức tạp mối quan hệ chuyên nghiệp của họ.



























