Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lounge
01
thư giãn, nghỉ ngơi
to relax in a comfortable way
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lounge
ngôi thứ ba số ít
lounges
hiện tại phân từ
lounging
quá khứ đơn
lounged
quá khứ phân từ
lounged
Các ví dụ
Cats often lounge on sunny windowsills for a cozy nap.
Mèo thường thư giãn trên bệ cửa sổ đầy nắng để có một giấc ngủ ngon.
02
thư giãn, nghỉ ngơi
to spend time in a relaxed, unhurried way without doing much activity
Transitive: to lounge a period of time
Các ví dụ
She lounged the morning in her pajamas, sipping coffee.
Cô ấy thư giãn cả buổi sáng trong bộ đồ ngủ, nhấm nháp cà phê.
Lounge
01
phòng chờ, khu vực thư giãn
a comfortable area, often in an airport or hotel, where people can relax, wait, or socialize, typically offering seating, refreshments, and sometimes Wi-Fi
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lounges
Các ví dụ
Business travelers often use the airport lounge to catch up on work before flights.
Những người đi công tác thường sử dụng phòng chờ tại sân bay để bắt kịp công việc trước các chuyến bay.
02
ghế dài, đi-văng
an upholstered seat designed to accommodate more than one person
Các ví dụ
A lounge was placed near the fireplace for reading.
Một ghế sofa được đặt gần lò sưởi để đọc sách.
Cây Từ Vựng
lounger
lounge



























