Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lop off
01
cắt, tỉa
to cut or remove something, especially in a quick or forceful manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
lop
thì hiện tại
lop off
ngôi thứ ba số ít
lops off
hiện tại phân từ
lopping off
quá khứ đơn
lopped off
quá khứ phân từ
lopped off
Các ví dụ
The gardener decided to lop off the overgrown branches to improve the tree's shape.
Người làm vườn quyết định cắt bỏ những cành cây mọc quá mức để cải thiện hình dáng của cây.



























