Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Looting
01
cướp bóc, cướp phá
the act of stealing goods or property from a place, especially during a time of chaos or disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
lootings
Các ví dụ
The police arrested several people involved in the looting.
Cảnh sát đã bắt giữ một số người liên quan đến cướp bóc.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
looting
loot



























