Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Looting
01
cướp bóc, cướp phá
the act of stealing goods or property from a place, especially during a time of chaos or disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Looting broke out after the hurricane destroyed the town.
Cướp bóc bùng phát sau khi cơn bão phá hủy thị trấn.
Cây Từ Vựng
looting
loot



























