Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Looter
01
kẻ cướp bóc, kẻ trộm cắp
someone who steals things from a place during a time of unrest or disaster
Các ví dụ
Looters ransacked the shops after the earthquake.
Những kẻ cướp bóc đã cướp phá các cửa hàng sau trận động đất.



























