looter
Pronunciation
/ˈɫutɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "looter"trong tiếng Anh

Looter
01

kẻ cướp bóc, kẻ trộm cắp

someone who steals things from a place during a time of unrest or disaster
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
looters
Các ví dụ
Looters ransacked the shops after the earthquake.
Những kẻ cướp bóc đã cướp phá các cửa hàng sau trận động đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng