loon
Pronunciation
/ˈɫun/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loon"trong tiếng Anh

01

chim lặn, vịt lặn

an aquatic bird originated in North America and Eurasia that dives to catch fish and has a laughing call
loon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
loons
02

kẻ lười biếng vô dụng, kẻ vô công rồi nghề

a worthless lazy fellow
03

kẻ điên, người lập dị

a person with confused ideas; incapable of serious thought
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng