to look on
Pronunciation
/lˈʊk ˈɑːn/
look upon

Định nghĩa và ý nghĩa của "look on"trong tiếng Anh

to look on
[phrase form: look]
01

nhìn mà không can thiệp, chứng kiến như một khán giả

to watch an event or incident without getting involved
Intransitive
to look on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
look
thì hiện tại
look on
ngôi thứ ba số ít
looks on
hiện tại phân từ
looking on
quá khứ đơn
looked on
quá khứ phân từ
looked on
Các ví dụ
The bystanders looked on in horror as the accident unfolded before their eyes.
Những người đứng xem nhìn với vẻ kinh hãi khi vụ tai nạn diễn ra trước mắt họ.
02

xem xét, nhìn nhận

to regard someone or something in a particular way, especially with a specific perspective or understanding
Complex Transitive: to look on sb/sth with a specific attitude | to look on sb/sth as sb/sth
Các ví dụ
The community looks on the new school as a symbol of progress.
Cộng đồng nhìn nhận ngôi trường mới như một biểu tượng của sự tiến bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng