lookalike
Pronunciation
/ˈɫʊkəˌɫaɪk/
look-alike

Định nghĩa và ý nghĩa của "lookalike"trong tiếng Anh

Lookalike
01

người giống hệt, bản sao

a person or thing that is very similar to another person or thing in appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lookalikes
Các ví dụ
The store was fined for selling a lookalike that fooled many customers.
Cửa hàng bị phạt vì bán một bản sao đã đánh lừa nhiều khách hàng.
look-alike
Pronunciation
/lˈʊkɐlˈaɪk/
look-alike
01

giống hệt, tương tự

very similar in appearance to another person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most look-alike
so sánh hơn
more look-alike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The look-alike sculpture was crafted to closely mimic the famous landmark.
Tác phẩm điêu khắc giống hệt được chế tác để bắt chước chặt chẽ địa danh nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng