longtime
long
ˈlɒng
long
time
taɪm
taim
long-time

Định nghĩa và ý nghĩa của "longtime"trong tiếng Anh

longtime
01

lâu đời,

(of a thing) having existed or been in use for a significant period of time 
longtime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Our family's longtime tradition of gathering every Sunday remains intact. 

Truyền thống lâu đời của gia đình chúng tôi là tụ tập mỗi Chủ nhật vẫn được giữ nguyên.

02

lâu năm,

referring to a person who has held a role, position, or relationship for an extended period of time 
Các ví dụ
She is a longtime member of the faculty, having taught at the university for over three decades. 

Cô ấy là một thành viên lâu năm của khoa, đã giảng dạy tại trường đại học trong hơn ba thập kỷ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng