Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
longtime
01
lâu đời, cũ
(of a thing) having existed or been in use for a significant period of time
Các ví dụ
The organization honored its longtime volunteers with a special recognition ceremony.
Tổ chức đã vinh danh các tình nguyện viên lâu năm của mình với một buổi lễ công nhận đặc biệt.
02
lâu năm, cũ
referring to a person who has held a role, position, or relationship for an extended period of time
Các ví dụ
The company 's CEO is a longtime advocate for environmental sustainability.
Giám đốc điều hành của công ty là một người lâu năm ủng hộ tính bền vững môi trường.
Cây Từ Vựng
longtime
long
time



























