long-distance
long
lɒng
long
dis
dɪs
dis
tance
təns
tēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "long-distance"trong tiếng Anh

long-distance
01

đường dài

covering or involving a large geographical distance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
distance, sports, travel
Các ví dụ
She enjoys participating in long-distance running events. 

Cô ấy thích tham gia các sự kiện chạy đường dài.

1.1

đường dài, liên tỉnh

of or relating to or being a long-distance telephone call 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng