Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-ago
01
cổ xưa, thuộc về quá khứ xa xôi
belonging to or occurring in the distant past
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most long-ago
so sánh hơn
more long-ago
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ruins are remnants of a long-ago battle.
Những tàn tích là dấu vết của một trận chiến từ lâu.



























