Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Logging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Logging in the area has led to widespread deforestation and loss of biodiversity.
Việc khai thác gỗ trong khu vực đã dẫn đến nạn phá rừng trên diện rộng và mất đa dạng sinh học.
Cây Từ Vựng
logging
log



























