Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Logarithm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
logarithms
Các ví dụ
In the logarithm log₂(8) = 3, the base 2 raised to the power of 3 equals 8.
Trong logarit log₂(8) = 3, cơ số 2 được nâng lên lũy thừa 3 bằng 8.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
logarithmic
logarithm



























