Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loco disease
01
bệnh loco, rối loạn thần kinh do ăn phải thực vật độc
neurological disorder in cattle, sheep, and horses from ingesting toxic plants, causing incoordination and tremors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loco diseases
Các ví dụ
Loco disease can cause economic losses due to decreased productivity in affected animals.
Bệnh Loco có thể gây ra thiệt hại kinh tế do giảm năng suất ở động vật bị ảnh hưởng.



























