Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to load up
[phrase form: load]
01
chất đầy, nạp
to fill or place a significant amount of weight or quantity onto something
Transitive: to load up a container
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
load
thì hiện tại
load up
ngôi thứ ba số ít
loads up
hiện tại phân từ
loading up
quá khứ đơn
loaded up
quá khứ phân từ
loaded up
Các ví dụ
The grocery cart was loaded up with groceries for the week.
Xe đẩy hàng tạp hóa đã được chất đầy thực phẩm cho cả tuần.



























