llama
lla
ˈlɑ
laa
ma
British pronunciation
/lˈɑːmɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "llama"trong tiếng Anh

01

con lạc đà không bướu, lạc đà không bướu

a mammal that resembles a camel with a soft woolen coat, found in South America
llama definition and meaning
example
Các ví dụ
She took a photo of a llama at the petting zoo.
Cô ấy chụp một bức ảnh của một con lạc đà không bướu tại vườn thú vuốt ve.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store