living room
li
ˈlɪ
li
ving
vɪng
ving
room
ru:m
room
living-room

Định nghĩa và ý nghĩa của "living room"trong tiếng Anh

Living room
01

phòng khách, phòng sinh hoạt chung

the part of a house where people spend time together talking, watching television, relaxing, etc. 
living room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
living rooms
Các ví dụ
She gathered with her family in the living room to play board games. 

Cô ấy tụ tập với gia đình trong phòng khách để chơi trò chơi bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng