litigious
li
li
ti
ˈtɪ
ti
gious
ʤəs
jēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "litigious"trong tiếng Anh

litigious
01

hay kiện tụng, liên quan đến kiện tụng

related to legal actions, disputes, or the process of engaging in lawsuits 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company had a litigious history, often resorting to legal action to protect its patents and trademarks. 

Công ty có một lịch sử hay kiện tụng, thường xuyên sử dụng các hành động pháp lý để bảo vệ bằng sáng chế và nhãn hiệu của mình.

02

hay kiện tụng, thích tranh chấp

inclined or showing an inclination to dispute or disagree, even to engage in law suits 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng