Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
litigious
01
hay kiện tụng, liên quan đến kiện tụng
related to legal actions, disputes, or the process of engaging in lawsuits
Các ví dụ
The homeowners ' association sought to avoid a litigious situation by implementing clear guidelines and effective dispute resolution mechanisms.
Hiệp hội chủ nhà tìm cách tránh một tình huống kiện tụng bằng cách thực hiện các hướng dẫn rõ ràng và cơ chế giải quyết tranh chấp hiệu quả.
02
hay kiện tụng, thích tranh chấp
inclined or showing an inclination to dispute or disagree, even to engage in law suits
Cây Từ Vựng
litigiousness
litigious
litigate
litig



























