litigious
Pronunciation
/ˈɫɪtɪdʒəs/, /ɫɪˈtɪdʒəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "litigious"trong tiếng Anh

litigious
01

hay kiện tụng, liên quan đến kiện tụng

related to legal actions, disputes, or the process of engaging in lawsuits
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The homeowners ' association sought to avoid a litigious situation by implementing clear guidelines and effective dispute resolution mechanisms.
Hiệp hội chủ nhà tìm cách tránh một tình huống kiện tụng bằng cách thực hiện các hướng dẫn rõ ràng và cơ chế giải quyết tranh chấp hiệu quả.
02

hay kiện tụng, thích tranh chấp

inclined or showing an inclination to dispute or disagree, even to engage in law suits
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng