Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Literacy
01
biết đọc biết viết, xóa mù chữ
the capability to read and write
Các ví dụ
The government has launched several initiatives to boost literacy nationwide.
Chính phủ đã triển khai một số sáng kiến để thúc đẩy việc biết đọc biết viết trên toàn quốc.
Cây Từ Vựng
biliteracy
illiteracy
literacy
liter



























