Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arts and crafts
01
nghệ thuật và thủ công, đồ thủ công mỹ nghệ
the creation of handmade items or artistic works using various materials and techniques, often for decorative or functional purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The arts and crafts fair showcased a variety of handmade pottery, jewelry, and paintings.
Hội chợ thủ công mỹ nghệ trưng bày nhiều loại gốm sứ, trang sức và tranh vẽ làm thủ công.



























