Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arts
01
nghệ thuật
a wide range of creative disciplines, including visual arts, performing arts, literature, music, and film
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Students in the arts program participate in theater productions, musical performances, and art exhibitions.
Sinh viên trong chương trình nghệ thuật tham gia vào các vở kịch sân khấu, buổi biểu diễn âm nhạc và triển lãm nghệ thuật.



























