Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liquefied petroleum gas
01
khí dầu mỏ hóa lỏng, LPG
a mixture of propane and butane gases stored under pressure as a liquid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
liquefied petroleum gases
Các ví dụ
Liquefied petroleum gas is commonly used in household heating and cooking.
Khí dầu mỏ hóa lỏng thường được sử dụng để sưởi ấm và nấu ăn trong gia đình.



























