Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lip service
01
lời nói suông, lời hứa hão
an insincere offer or promise of support, assistance, etc.
Các ví dụ
Despite claiming to support equality, his actions showed that his words were mere lip service.
Mặc dù tuyên bố ủng hộ bình đẳng, hành động của anh ta cho thấy lời nói của anh ta chỉ là nói suông.



























