Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lionize
01
tôn vinh, ca ngợi
to treat something or someone as if they were important or famous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lionize
ngôi thứ ba số ít
lionizes
hiện tại phân từ
lionizing
quá khứ đơn
lionized
quá khứ phân từ
lionized
Các ví dụ
The small town lionized the athlete, celebrating his achievements with a parade and numerous accolades.
Thị trấn nhỏ đã tôn vinh vận động viên, kỷ niệm những thành tích của anh ấy với một cuộc diễu hành và nhiều lời khen ngợi.
Cây Từ Vựng
lionize
lion



























