Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lining
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
linings
Các ví dụ
The lining of her winter coat was made of soft, quilted material to keep her warm.
Lớp lót áo khoác mùa đông của cô ấy được làm từ chất liệu bông mềm để giữ ấm.
02
lớp lót, lớp phủ bên trong
an inner protective layer applied to the interior surface of an object to shield it from wear, moisture, or damage
Các ví dụ
The car's engine compartment had a heat-resistant lining to shield sensitive components.
Khoang động cơ của xe có một lớp lót chịu nhiệt để bảo vệ các linh kiện nhạy cảm.



























