Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Linesman
01
kỹ thuật viên đường dây, thợ điện lưới
a person responsible for installing, maintaining, or repairing overhead and underground electrical or communication lines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
linesmen
Các ví dụ
After the storm, the linesman quickly repaired the damaged power lines.
Sau cơn bão, người thợ đường dây đã nhanh chóng sửa chữa các đường dây điện bị hư hỏng.
02
trọng tài biên, trợ lý trọng tài
an official who assists the referee by monitoring specific areas of the field or court in sports
Các ví dụ
Every match needs a vigilant linesman to help the referee.
Mỗi trận đấu cần một trọng tài biên cảnh giác để giúp trọng tài.



























